Dịch vụ thuê xe hợp đồng
Thuê xe có lái uy tín, minh bạch giá
An Nam Discovery cung cấp đội xe từ 7 đến 45 chỗ, phục vụ du lịch, công tác và sự kiện trên toàn miền Bắc.
Từ 1.190.000đ / hành trình 2 chiều
- Xe 7 đến 45 chỗ
- Hơn 19 tuyến từ Hà Nội
- Báo giá minh bạch, không phí ẩn
Nhận báo giá nhanh
Chọn loại xe phù hợp
Giá tham khảo 2 chiều, từ Hà Nội — chi tiết theo từng tuyến trên trang loại xe
Bảng giá tham khảo (2 chiều)
19 tuyến từ Hà Nội — xem đầy đủ trên trang từng loại xe
Giá 7 chỗ — 2 chiều, xuất phát từ Hà Nội
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Sơn La 4.200.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Điện Biên 6.104.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Lai Châu 6.258.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Sapa 4.074.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Yên Bái 2.240.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Phú Thọ 1.428.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Hà Giang 4.158.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Tuyên Quang 2.044.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Cao Bằng 3.990.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Thái Nguyên 1.260.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Lạng Sơn 2.254.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Quảng Ninh 2.198.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Hải Phòng 1.750.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Nam Định 1.190.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Thái Bình 1.470.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Ninh Bình 1.330.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Thanh Hóa 2.352.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Nghệ An 4.830.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Hà Tĩnh 4.816.000đ
Giá Limousine 9–11 chỗ — 2 chiều, xuất phát từ Hà Nội
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Sơn La 6.840.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Điện Biên 12.840.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Lai Châu 12.960.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Sapa 7.480.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Yên Bái 4.980.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Phú Thọ 4.560.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Hà Giang 9.690.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Tuyên Quang 5.420.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Cao Bằng 10.840.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Thái Nguyên 5.160.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Lạng Sơn 5.730.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Quảng Ninh 5.230.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Hải Phòng 5.400.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Nam Định 3.400.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Thái Bình 3.800.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Ninh Bình 3.800.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Thanh Hóa 6.300.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Nghệ An 10.800.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Hà Tĩnh 10.900.000đ
Giá 16 chỗ — 2 chiều, xuất phát từ Hà Nội
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Sơn La 5.400.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Điện Biên 10.464.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Lai Châu 10.728.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Sapa 6.984.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Yên Bái 3.840.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Phú Thọ 2.448.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Hà Giang 7.128.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Tuyên Quang 3.504.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Cao Bằng 6.840.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Thái Nguyên 2.160.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Lạng Sơn 3.864.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Quảng Ninh 3.768.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Hải Phòng 3.000.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Nam Định 2.040.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Thái Bình 2.520.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Ninh Bình 2.280.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Thanh Hóa 4.032.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Nghệ An 8.280.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Hà Tĩnh 8.256.000đ
Giá 29 chỗ — 2 chiều, xuất phát từ Hà Nội
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Sơn La 9.300.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Điện Biên 14.600.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Lai Châu 14.900.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Sapa 11.900.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Yên Bái 5.930.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Phú Thọ 4.330.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Hà Giang 10.390.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Tuyên Quang 8.839.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Cao Bằng 9.960.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Thái Nguyên 4.280.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Lạng Sơn 5.130.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Quảng Ninh 5.330.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Hải Phòng 5.220.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Nam Định 4.800.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Thái Bình 5.600.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Ninh Bình 5.200.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Thanh Hóa 7.200.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Nghệ An 11.600.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Hà Tĩnh 11.300.000đ
Giá 45 chỗ — 2 chiều, xuất phát từ Hà Nội
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Sơn La 11.280.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Điện Biên 17.350.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Lai Châu 17.680.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Sapa 14.280.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Yên Bái 8.680.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Phú Thọ 6.820.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Hà Giang 17.890.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Tuyên Quang 10.839.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Cao Bằng 13.834.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Thái Nguyên 7.370.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Lạng Sơn 8.280.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Quảng Ninh 9.340.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Hải Phòng 9.280.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Nam Định 8.210.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Thái Bình 8.910.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Ninh Bình 8.610.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Thanh Hóa 11.610.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Nghệ An 17.610.000đ
- Thuê xe Hà Nội ⇌ Hà Tĩnh 17.680.000đ
| Hành trình | 7 chỗ | Limousine 9–11 chỗ | 16 chỗ | 29 chỗ | 45 chỗ |
|---|---|---|---|---|---|
| Thuê xe Hà Nội ⇌ Sơn La | 4.200.000đ | 6.840.000đ | 5.400.000đ | 9.300.000đ | 11.280.000đ |
| Thuê xe Hà Nội ⇌ Điện Biên | 6.104.000đ | 12.840.000đ | 10.464.000đ | 14.600.000đ | 17.350.000đ |
| Thuê xe Hà Nội ⇌ Lai Châu | 6.258.000đ | 12.960.000đ | 10.728.000đ | 14.900.000đ | 17.680.000đ |
| 🔥 Thuê xe Hà Nội ⇌ Sapa | 4.074.000đ | 7.480.000đ | 6.984.000đ | 11.900.000đ | 14.280.000đ |
| Thuê xe Hà Nội ⇌ Yên Bái | 2.240.000đ | 4.980.000đ | 3.840.000đ | 5.930.000đ | 8.680.000đ |
| Thuê xe Hà Nội ⇌ Phú Thọ | 1.428.000đ | 4.560.000đ | 2.448.000đ | 4.330.000đ | 6.820.000đ |
| 🔥 Thuê xe Hà Nội ⇌ Hà Giang | 4.158.000đ | 9.690.000đ | 7.128.000đ | 10.390.000đ | 17.890.000đ |
| Thuê xe Hà Nội ⇌ Tuyên Quang | 2.044.000đ | 5.420.000đ | 3.504.000đ | 8.839.000đ | 10.839.000đ |
| Thuê xe Hà Nội ⇌ Cao Bằng | 3.990.000đ | 10.840.000đ | 6.840.000đ | 9.960.000đ | 13.834.000đ |
| Thuê xe Hà Nội ⇌ Thái Nguyên | 1.260.000đ | 5.160.000đ | 2.160.000đ | 4.280.000đ | 7.370.000đ |
| Thuê xe Hà Nội ⇌ Lạng Sơn | 2.254.000đ | 5.730.000đ | 3.864.000đ | 5.130.000đ | 8.280.000đ |
| 🔥 Thuê xe Hà Nội ⇌ Quảng Ninh | 2.198.000đ | 5.230.000đ | 3.768.000đ | 5.330.000đ | 9.340.000đ |
| Thuê xe Hà Nội ⇌ Hải Phòng | 1.750.000đ | 5.400.000đ | 3.000.000đ | 5.220.000đ | 9.280.000đ |
| Thuê xe Hà Nội ⇌ Nam Định | 1.190.000đ | 3.400.000đ | 2.040.000đ | 4.800.000đ | 8.210.000đ |
| Thuê xe Hà Nội ⇌ Thái Bình | 1.470.000đ | 3.800.000đ | 2.520.000đ | 5.600.000đ | 8.910.000đ |
| 🔥 Thuê xe Hà Nội ⇌ Ninh Bình | 1.330.000đ | 3.800.000đ | 2.280.000đ | 5.200.000đ | 8.610.000đ |
| 🔥 Thuê xe Hà Nội ⇌ Thanh Hóa | 2.352.000đ | 6.300.000đ | 4.032.000đ | 7.200.000đ | 11.610.000đ |
| Thuê xe Hà Nội ⇌ Nghệ An | 4.830.000đ | 10.800.000đ | 8.280.000đ | 11.600.000đ | 17.610.000đ |
| Thuê xe Hà Nội ⇌ Hà Tĩnh | 4.816.000đ | 10.900.000đ | 8.256.000đ | 11.300.000đ | 17.680.000đ |
Báo giá đã bao gồm: lái xe, xăng dầu, cầu đường.
Báo giá chưa bao gồm: VAT, phát sinh ngoài lịch trình.
Giá trên là giá tham khảo cho hành trình 2 chiều, xuất phát từ Hà Nội. Giá thực tế có thể thay đổi theo điểm đón/trả cụ thể, thời gian thuê, thời gian chờ, số ngày đi và các phát sinh ngoài lịch trình.
Vì sao chọn An Nam Discovery?
-
Báo giá minh bạch
Không phí ẩn, báo giá đã bao gồm xăng xe, tài xế và phí BOT.
-
Tài xế chuyên nghiệp
Đội ngũ lái xe nhiệt tình, am hiểu cung đường.
-
Đội xe đời mới
Xe đời mới, sạch sẽ, tiện nghi.
-
Linh hoạt lịch trình
Dễ dàng điều chỉnh điểm dừng theo nhu cầu đoàn.
Quy trình Thuê xe hợp đồng đơn giản
-
01
Gửi lộ trình
Cung cấp điểm đón, điểm đến qua Form hoặc Zalo.
-
02
Nhận báo giá
Nhân viên tư vấn loại xe và gửi báo giá tốt nhất.
-
03
Xác nhận cọc
Chốt lịch và đặt cọc để giữ xe chắc chắn.
-
04
Khởi hành
Tài xế đón khách đúng giờ theo lịch hẹn.
Câu hỏi thường gặp
Thuê xe hợp đồng khác gì thuê xe theo ngày?
Thuê hợp đồng tính theo hành trình cụ thể (điểm đón – điểm đến), bao gồm tài xế và chi phí vận hành cơ bản. Phù hợp tour, công tác và đưa đón theo lịch trình riêng.
Tôi nên chọn loại xe nào?
7 chỗ cho 4–6 khách; Limousine 9–11 cho đoàn VIP; 16 chỗ cho 8–15 khách; 29–45 chỗ cho đoàn lớn, tour và sự kiện.
Giá trên bảng là giá chốt chưa?
Bảng giá là mức tham khảo (2 chiều, xuất phát từ Hà Nội). Báo giá chính xác sẽ được tư vấn theo ngày đi, điểm đón/trả, loại xe và thời gian chờ.
Báo giá đã bao gồm những gì?
Thông thường đã bao gồm lái xe, xăng dầu và phí cao tốc (BOT). Chưa bao gồm VAT và các phát sinh ngoài lịch trình (chờ lâu, đổi tuyến, phí bến bãi…).
Có phục vụ tuyến ngoài miền Bắc không?
Trọng tâm là các tuyến xuất phát từ Hà Nội đi các tỉnh miền Bắc. Tuyến dài hoặc liên miền vui lòng gửi lộ trình để được tư vấn riêng.
Cần đặt xe trước bao lâu?
Nên gửi yêu cầu trước 2–3 ngày; dịp lễ tết hoặc cuối tuần nên đặt sớm hơn (1–2 tuần) để giữ xe và báo giá tốt.
Có cần đặt cọc không?
Có. Đặt cọc khoảng 30% để xác nhận giữ xe sau khi chốt lịch và báo giá. Phần còn lại thanh toán theo thỏa thuận.
Làm sao để nhận báo giá nhanh nhất?
Điền form báo giá trên trang (điểm đón, điểm đến, ngày đi, loại xe, SĐT) hoặc nhắn Zalo/gọi hotline. Nhân viên phản hồi sớm trong giờ hành chính.